"> CÁC DỊCH VỤ THI CÔNG CỦA LYN DESIGN – THIẾT KẾ THI CÔNG LYN DESIGN
  • Hotline: 0908107065 - 0903170229
  • Email: info@lyndesign.vn

CÁC DỊCH VỤ THI CÔNG CỦA LYN DESIGN

  • Ngày đăng: 17-05-2017

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI

Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Lý Nghĩa là đơn vị chuyên thiết kế và thi công nhà đẹp với phương châm “kiến tạo không gian đẹp & bền vững“. Vì ngôi nhà là sản phẩm trí tuệ hoàn hảo, là sự kết hợp hài hòa giữa sở thích của gia chủ và ý tưởng của KTS nên sản phẩm tạo ra trước hết phải đẹp, sau đến là sự bền vững.

Sau đây chúng tôi đưa ra bảng báo giá xây nhà trọn gói sẽ giúp bạn giải quyết băn khoăn xây nhà bao nhiêu tiền/m2, “chìa khóa trao tay” là như thế nào? Và xây cả căn nhà hết bao nhiêu tiền?

  •  ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ – GÓI TIÊU CHUẨN: 3.800.000 VND/m2 bao gồm:

                             XÂY DỰNG PHẦN THÔ      +       NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

                     (bao gồm vật tư + nhân công)                 (chỉ gồm nhân công)

  • Bảng giá trên áp dụng cho Quý II-2017 cho đến khi có cập nhật mới từ LYN Design.
  • Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.
  • Đơn giá trên áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350m2 trở lên. Đối với công trình có tổng diện tích xây dựng <350m2, báo giá trực tiếp theo quy mô
  • Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
  • Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế 10% VAT

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI 2017

Vật liệu sử dụng Gói 1: Gói 2: Gói 3: Gói 4:
Trung Bình Khá Tốt Cao cấp
5,8tr/m2 6,8tr/m2 7,8tr/m2 8,8tr/m2
Đá 1×2 Đ.Nai Đ.Nai Đ.Nai Đ.Nai
Cát BT Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Bê tông Trộn tại CT Thương phẩm Thương phẩm Thương phẩm
Cát xây Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Cát tô Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Xi măng Holcim Holcim Holcim Holcim
Thép Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật
Gạch xây Tuynel Tuynel Tuynel Tuynel
Độ dày sàn 10 CM 10 CM 10 CM 12 CM
Mác BT 200 200 250 250
Dây điện Cadivi Cadivi Cadivi Cadivi
Cáp mạng Sino Sino Sino Sino
Cáp TV Sino Sino Sino Sino
Nước nóng VICO Bình Minh Bình Minh Vesbo
Nước thoát Bình Minh Bình Minh Bình Minh Bình Minh
SƠN NƯỚC – SƠN DẦU
Sơn ngoại thất Dulux Jotashield-JOTUN Jotashield-JOTUN Jotashield-JOTUN
Sơn nội thất Maxilite Jotaplast-JOTUN Lau chùi hiệu quả 5 in 1
Matit Joton Joton Joton Jotun/DULUX
Sơn dầu Bạch tuyết Bạch Tuyết JOTUN JOTUN
GẠCH LÁT NỀN (vnđ/m2)
Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 200 000 250 000 250 000 300 000
Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000 120 000 150 000 150 000
Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 150 000 200 000 260 000 300 000
GẠCH ỐP TƯỜNG (vnđ/m2)
Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 150 000 180 000 240 000 350 000
Gạch ốp bếp Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 150 000 180 000 240 000 350 000
CẦU THANG
Đá bậc thang Đen Huế Kim Sa Trung Xà cừ xanh Da báo
hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương hoặc tương đương
 Đơn giá 850 000đ/m2 1 350 000đ/m2 1 700 000đ/m2 1 900 000đ/m2
Trụ đề pa Sồi Căm xe Căm xe Gõ đỏ
160x160x1200mm 1 850 000 2 050 000 2 050 000 2 700 000
Tay vịn 6x8cm sồi Căm xe Căm xe Gõ đỏ
360 000 420 000 420 000 820 000
Lan can Kính cường lực 10ly Kính cường lực 10ly Kính cường lực 12ly Kinh cường lực 12ly
Hoặc con tiện gỗ Sồi Căm xe Căm xe Gõ đỏ
520 000 670 000 670 000 950 000
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao 9ly Vĩnh tường Vĩnh tường Vĩnh Tường Vĩnh Tường
CỬA ĐI CÁC LOẠI
Cửa đi chính trệt Sắt hộp 4x8cm mạ kẽm 1ly4-Kính 8 ly Cửa nhựa lõi thép Kính 8ly Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa) EURO Window
hoặc tương đương
 Đơn giá 1.550.000đ/m2 1.800.000đ/m2 2.500.000đ/m2 3.970.000đ/m2
Cửa đi ban công Sắt hộp 4x8cm, mã kẽm dày 1ly4 kính 8ly Cửa nhựa lõi thép- Kính 8ly Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa) Cửa gỗ Gõ hoặc tương đương
 Đơn giá 1.550.000đ/m2 1.800.000đ/m2 2.500.000đ/m2 7.500.000/m2
Cửa đi phòng ngủ Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 5ly hoặc tương đương Cửa gỗ sồi hoặc tương đương Cửa căm xe hoặc tương đương Cửa gỗ Gõ hoặc tương đương
Cửa WC Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan) Cửa nhựa lõi thép Kính 8ly Cửa nhựa lõi thép kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa) Euro window
hoặc tương đương
Đơn giá 1.350.000đ/m2 1.800.000đ/m2 2.500.000đ/m2 3.970.000đ/m2
Khóa cửa phòng ngủ, WC Việt Tiệp 159.000đ Việt Tiệp 159.000đ Việt Tiệp 159.000đ Hafele 390.000đ
Khóa cửa đi chính – Tay gạt Việt Tiệp 590.000đ Việt Tiệp 590.000đ Việt Tiệp 650.000đ Koler 950.000đ
CỬA SỔ
Cửa sổ Cửa Sắt dày 1,4mm(Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện, kính 8ly) Nhựa lõi thép-Kính 8 ly Cửa nhựa lõi thép- kính 10ly (Cửa Nhôm xinfa) EURO Window
hoặc tương đương
Đơn giá ( bao gồm bông gió sắt) 1.350.000đ/m2. 1.800.000đ/m2 2.500.000đ /m2 4.000.000đ/m2
CỔNG (không bao gồm hàng rào, khung sắt bảo vệ, cửa cuốn)
Cửa cổng Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 5×10, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 5×10, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt 2 lớp gia công CNC
Đơn giá 1 250 000đ/m2 1 450 000đ/m2 1 450 000đ/m2 2 700 000đ/m2
Bàn lề -Ổ Khóa 500.000đ/bộ 500.000đ/bộ 800.000đ/bộ 1.500.000đ/bộ
MÁI GIẾNG TRỜI
Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 8m2) Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm Kính 8ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm
THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện SINO SINO SINO PANASONIC
(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)
Đèn phòng Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 6  đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips
(Mỗi phòng 03 cái hoặc 12 đèn lon)
Đèn WC Bóng Philips Bóng Philips Bóng Philips Bóng Philips
(Đèn mâm ốp trần) (Đèn mâm ốp trần) (Đèn mâm ốp trần) (Đèn mâm ốp trần)
Đơn giá vnd/cái 150 000 250 000 350 000 450 000
Đèn cầu thang tường CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 200.000đ/cái 350.000đ/cái 400.000đ/cái 700.000đ/cái
Đèn ban công 200.000đ/cái mỗi tầng 1 cái 250.000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 350.000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 1.500.000đ/cái, mỗi tầng 1 cái
THIẾT BỊ VỆ SINH
Lavabo (đồng/bộ) 400 805 1.420.000 2.210.000
Phụ kiện lavabo 690 690 885 885
Bàn cầu 2.025.000 2.550.000 3.195.000 6.000.000
Vòi tắm hoa sen 1.390.000 1.535.000 1.535.000 8.500.000
Vòi lavabo 1.200.000 1.350.000 1.450.000 3.370.000
Ru-mi-ne (ban công) 100 100 100 100
Hang xịt+T chia inox 440 440 440 910
Phễu thu sàn 55 55 200 720
Van nước lạnh 170 170 170 720
Van nước nóng 355 355 355 355
Van một chiều 213 213 213 213
Bồn Inox 3.300.000 3.900.000 3.900.000 4.450.000
Chậu rửa chén 1.100.000 1.300.000 1.850.000 3.400.000
Vòi rửa chén 575 775 875 1.075.000
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM
Chống thấm ban công và WC SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA
LAN CAN BAN CÔNG
Lan can ban công 650 800 1.150.000 1.350.000
ỐP VÁCH TRANG TRÍ
Trang trí hàng rào Chưa bao gồm 350 350 1.200.000
(sân trước)
Trang trí cổng Chưa bao gồm 350 550 1.700.000
(trụ cổng)
Trang trí mặt tiền trệt Chưa bao gồm 350 550 1.700.000
Trang trí mặt tiền lầu (30%) Chưa bao gồm 350 550 1.700.000
Vách trang trí giếng trời, tiểu cảnh Chưa bao gồm Chưa bao gồm 550 1.200.000

Các hạng mục liệt kê bên dưới không nằm trong báo giá trọn gói ở trên, Chủ Đầu Tư sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư

Máy nước nóng trực tiếp Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
Tủ âm tường Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói, v.v.)
Các thiết bị nội thât (bếp, giường, tủ áo, kê tivi, quầy bar, bàn ăn, v.v.) Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm (sơn giả đá, sơn gooxx)
Sân vườn, tiểu cảnh Các hạng mục khác ngoài bảng phân thích vật tư trọn gói
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v.)


Ghi Chú
:

  • Báo giá áp dụng cho công trình nhà phố có tổng diện tích xây dựng > 350m2, có chỗ tập kết vật tư, đường rộng > 5m
  • Báo giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực TP. HCM
  • Đối với công trình 2 mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 07 tầng), công trình biệt thự… LYN Design sẽ báo giá trực tiếp theo quy mô.
  • Cách tính diện tích xây dựng:

Tổng diện tích xây dựng từ 250-350 m2: Cộng thêm 50.000 đồng/m2
Tổng diện tích xây dựng từ 200-250 m2: Cộng thêm 100.000 đồng/m2

Tổng diện tích xây dựng từ 100-200 m2: Cộng thêm 150.000 đồng/m2

Tổng diện tích xây dựng từ <100 m2: Cộng thêm 200.000 đồng/m2
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m không có bãi Tập kết vật tư + 150.000đ/m2
Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm không có bãi tập kết vật tư + 250.000đ/m2

  • Phần móng

Công trình thi công móng cọc (móng đơn) phần móng tính 30% diện tích tầng trệt
Công trình thi công móng băng phần móng tính 40% diện tích tầng trệt
Công trình thi công móng bè phần móng tính 50% diện tích tầng trệt

  • Tầng hầm:

Tầng hầm có độ sâu từ 1m – 1,3m so với cốt vỉa hè tính:  150% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3m – 1,7m so với cốt vỉa hè tính:  170% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7m – 2m tính:  200% diện tích

  • Phần thân:

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che)

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau (Sân thượng không mái che, sân phơi) tính 50% diện tích

Sân trước và sân sau tính 70% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn có thể xem xét lại hệ số tính)

Gia cố nền trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 20-30% diện tích xây dựng thô

  • Phần mái:

Dàn bông Pergola tính 30% diện tích

Mái tôn (tole): tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp) – tính theo mặt nghiêng

Mái bê tông cốt thép, mái tum: tính 50% diện tích

Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) – tính theo mặt nghiêng

Mái ngói bê tông cốt thép tính 100% diện tích (bao gồm hệ rito và ngói lợp) – tính theo mặt nghiêng

  • Phần khác:

Sàn giả tính 50% diện tích xây dựng

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích xây dựng

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích > 8m2 tính 50% diện tích xây dựng

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

Đơn giá Sân vườn, hàng rào, cổng tính 40% diện tích xây dựng

Ghi chú: Đơn giá trên dùng cho tải ép dưới 65T, các móng có tải ép lớn hơn 65T sẽ khảo sát và báo giá sau. Tránh tình trạng không có cọc để ép, Quý khách nên đặt đúc cọc trước 1 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ 

 

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ LÝ NGHĨA

CHUYÊN THIẾT KẾ & THI CÔNG NỘI NGOẠI THẤT CÁC CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Điện Thoại: (08) 39977 860 

Hotline CSKH: 0908 107 065 – 0903 170 229 – 0902 466 229 – 0938 820 800

Email: info@lyndesign.vn          Website: www.lyndesign.vn

Địa chỉ văn phòng : 68/13 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ xưởng mộc: Đường 12, Khu Phố 2, Phường Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức